Giải thích một số từ ngữ tiếng Anh trên nhãn hiệu thực phẩm

665 22/01/2019
Skhoe24h.com - Trên nhãn hiệu dinh dưỡng, ta có thể gặp nhiều từ ngữ tiếng Anh có thể gây bỡ ngỡ. Dưới đây là một số từ thông dụng thường gặp:...

Giải thích một số từ tiếng anh

Free (không có)

Từ này được dùng để nói lên rằng một chất nào đó là không có hoặc có rất ít trong thực phẩm, với một mức độ không gây ảnh hưởng gì cho cơ thể. Thí dụ như fat free (không có chất béo), sugar free (không có đường), sodium free (không có muối ăn)... được hiểu là những chất này chỉ hiện diện ở mức dưới 0,5% nhu cầu hằng ngày trong mỗi phần ăn trung bình của loại thực phẩm đó. Tương tự, calori free (không cung cấp năng lượng) được hiểu là một phần ăn trung bình chỉ cung cấp dưới mức 5 calori.

Với các loại sữa không béo, đôi khi thay vì fat free milk cũng được ghi là skim milk.

Low (có ít)

Từ này được dùng để nói lên rằng số lượng của một chất nào đó được giới hạn ở mức mà ta có thể tiêu thụ mà không sợ vượt quá giới hạn hướng dẫn, chẳng hạn như chất béo, chất béo bão hòa, cholesterol, muối và số năng lượng cung cấp. Low calori (ít năng lượng) nghĩa là chỉ cung cấp khoảng 40 calori hoặc ít hơn nữa trong một phần ăn trung bình; low fat (ít chất béo) nghĩa là chỉ có ít hơn 3g chất béo trong một phần ăn trung bình; low cholesterol (ít cholesterol) nghĩa là chỉ có khoảng 20g cholesterol hoặc ít hơn trong một phần ăn trung bình.

Reduced (giảm bớt)

Từ này được dùng để nói lên rằng số lượng của một chất nào đó như chất béo, calori, cholesterol hoặc muối đã được làm cho giảm bớt đi, vì thế chỉ có ít hơn trong thực phẩm cùng loại khoảng 25%.

High (hàm lượng cao)

Từ này được dùng để nói lên rằng hàm lượng của một chất nào đó là rất cao so với mức bình thường.

Light (hàm lượng thấp)

Từ này được dùng để nói lên rằng hàm lượng của một chất nào đó là rất thấp so với mức bình thường.

Healthy (có lợi cho sức khoẻ)

Thực phẩm được xem là có lợi cho sức khoẻ (healthy) khi đáp ứng được các tiêu chuẩn như ít chất béo, ít cholesterol, ít muối, và có nhiều hơn mức thông thường các chất như vitamin A, vitamin C, sắt, calci, đạm, chất xơ...

Lean (nạc, ít mỡ)

Từ này được dùng với các sản phẩm thịt chế biến, để chỉ rằng đó là loại thịt nạc, trong một phần ăn trung bình khoảng 85g chỉ có tổng số chất béo dưới 10g, chất béo bão hòa dưới 4,5g, và cholesterol dưới 95mg.

Extra lean (rất nạc, rất ít mỡ)

Từ này cũng được dùng với các sản phẩm thịt chế biến, để chỉ rằng đó là loại thịt rất nạc, rất ít mỡ, trong một phần ăn trung bình khoảng 85g chỉ có tổng số chất béo dưới 5g, chất béo bão hòa dưới 2g, và cholesterol dưới 45mg.

Fresh (tươi, sống)

Từ này được dùng với các loại thực phẩm còn tươi, sống hoặc chưa chế biến.

Fortification (bổ sung)

Từ này được dùng để chỉ các loại thực phẩm đã được bổ sung các chất dinh dưỡng tự nhiên đã bị mất đi trong quá trình chế biến.

Enrichement (cho thêm)

Từ này được dùng để chỉ các loại thực phẩm đã được cho thêm các chất dinh dưỡng vốn không có trong dạng tự nhiên của loại thực phẩm đó.


Tags: từ ngữ tiếng anh, thực phẩm, nhãn hiệu,

Bạn cần tư vấn






Bài liên quan